The Real IELTS Mock Test
Thì hiện tại · 2.2 · A1

Present continuous – Hiện tại tiếp diễn

am / is / are + V-ing cho việc đang diễn ra lúc nói, việc tạm thời và xu hướng đang thay đổi; không dùng với động từ trạng thái.

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Cấu trúc

Công thức Present continuous

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
S + am / is / are + V-ingCâu khẳng định: việc đang xảy raMy dad is washing the car.Bố tôi đang rửa xe.
S + am not / isn't / aren't + V-ingCâu phủ địnhThey aren't watching TV.Họ không xem tivi.
Am / Is / Are + S + V-ing?Câu hỏi Yes / NoIs it snowing in Sa Pa?Sa Pa có đang có tuyết không?
S + am / is / are + V-ing + this week / these daysViệc tạm thời, xu hướngI'm learning to drive this summer.Hè này tôi đang học lái xe.
Ví dụ

13 câu ví dụ Present continuous

  • I'm reading a book about Vietnamese history.

    Tôi đang đọc một cuốn sách về lịch sử Việt Nam.đang diễn ra

  • Look! The children are playing in the rain.

    Nhìn kìa! Bọn trẻ đang chơi dưới mưa.Look! → tiếp diễn

  • She isn't working today. She's at home.

    Hôm nay cô ấy không đi làm. Cô ấy ở nhà.isn't + V-ing

  • Are you listening to me?

    Bạn có đang nghe tôi nói không?Are + S + V-ing

  • What are you doing at the moment?

    Lúc này bạn đang làm gì?câu hỏi Wh-

  • We're staying at my aunt's house this week.

    Tuần này chúng tôi ở nhà dì.tạm thời

  • My English is getting better.

    Tiếng Anh của tôi đang khá dần lên.thay đổi dần

  • More young people are using e-wallets.

    Ngày càng nhiều người trẻ dùng ví điện tử.xu hướng

  • It's raining, so take an umbrella.

    Trời đang mưa, mang ô theo nhé.đang xảy ra

  • He's running to catch the bus.

    Anh ấy đang chạy cho kịp xe buýt.run → running

  • I'm sitting next to the window.

    Tôi đang ngồi cạnh cửa sổ.sit → sitting

  • They're always arguing about money!

    Họ lúc nào cũng cãi nhau chuyện tiền!always: than phiền

  • Is anyone using this chair?

    Có ai đang dùng cái ghế này không?hỏi lịch sự