Present simple – Hiện tại đơn
Nói thói quen, sự thật, lịch trình và cảm nghĩ: thêm -s / -es cho ngôi thứ ba số ít, dùng do / does trong câu phủ định và câu hỏi, đặt đúng trạng từ tần suất.
Lộ trình chặng
4 bài học
Mỗi chặng là một bài — đọc kiến thức rồi luyện
Công thức Present simple
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| S (I / you / we / they) + V; S (he / she / it) + V-s / -es | Câu khẳng định | She speaks three languages.Cô ấy nói được ba thứ tiếng. |
| S + don't / doesn't + V nguyên mẫu | Câu phủ định | It doesn't rain much in Da Lat in January.Tháng Một ở Đà Lạt ít mưa. |
| Do / Does + S + V nguyên mẫu? | Câu hỏi Yes / No | Do they live near you?Họ có sống gần bạn không? |
| S + always / usually / often / sometimes / never + V | Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường | I sometimes study at a café.Thỉnh thoảng tôi học ở quán cà phê. |
14 câu ví dụ Present simple
I get up at six on weekdays.
Ngày thường tôi dậy lúc sáu giờ.thói quen
My mother works at a post office.
Mẹ tôi làm ở bưu điện.ngôi thứ ba → works
Lan watches Korean dramas every evening.
Tối nào Lan cũng xem phim Hàn.-ch → -es
My little brother studies very hard.
Em trai tôi học rất chăm.phụ âm + y → -ies
The Red River flows through Hanoi.
Sông Hồng chảy qua Hà Nội.sự thật
The bus to the airport leaves every 30 minutes.
Xe buýt ra sân bay cứ 30 phút có một chuyến.lịch trình
I don't eat meat on the first day of the lunar month.
Tôi không ăn thịt vào ngày mùng một âm lịch.don't + V
He doesn't like crowded places.
Anh ấy không thích chỗ đông người.doesn't + V nguyên mẫu
Do you cook at home?
Bạn có nấu ăn ở nhà không?Do + S + V
Does your father drink coffee?
Bố bạn có uống cà phê không?Does + S + V nguyên mẫu
We always visit our grandparents at Tet.
Tết nào chúng tôi cũng về thăm ông bà.always trước động từ
She is rarely late for class.
Cô ấy hiếm khi đi học muộn.trạng từ tần suất sau be
I know what you mean.
Tôi hiểu ý bạn.động từ trạng thái
How often do you go swimming?
Bạn đi bơi bao lâu một lần?hỏi tần suất