The Real IELTS Mock Test
Động từ · 11.4 · A1

There is/are – There is / There are

There is / there are dùng để nói ở đâu đó có cái gì: is đi với danh từ số ít hoặc không đếm được, are đi với danh từ số nhiều. Đây là cấu trúc rất hay dùng khi tả nơi chốn trong IELTS Speaking và tả biểu đồ trong Writing Task 1.

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Lộ trình chặng

1 bài học

Mỗi chặng là một bài — đọc kiến thức rồi luyện

  1. 1There is / There areThere is / There are · A1
Cấu trúc

Công thức There is/are

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
There is / There's + a / an / N không đếm được (+ nơi chốn)Có một cái gì / có (lượng) gì ở đâu.There's a small garden behind my school.Sau trường tôi có một khu vườn nhỏ.
There are + N số nhiều (+ nơi chốn)Có nhiều cái gì ở đâu.There are two libraries on campus.Trong khuôn viên trường có hai thư viện.
There isn't / aren't + any + N / Is / Are there + any + N?Phủ định và câu hỏi với any.Are there any buses after ten?Sau mười giờ còn xe buýt không?
There was / were / will be / has been + NĐổi thì để nói về quá khứ, tương lai, thay đổi.There was a long queue at the bank.Ở ngân hàng có hàng dài người xếp hàng.
Ví dụ

13 câu ví dụ There is/are

  • There is a big market near my house.

    Gần nhà tôi có một cái chợ lớn.there is + danh từ số ít

  • There are three bedrooms in our flat.

    Căn hộ của chúng tôi có ba phòng ngủ.there are + số nhiều

  • There isn't any milk in the fridge.

    Trong tủ lạnh không còn sữa.phủ định + any, danh từ không đếm được

  • Are there any good restaurants around here?

    Quanh đây có nhà hàng nào ngon không?câu hỏi: Are there any…?

  • Is there a pharmacy on this street?

    Phố này có hiệu thuốc không?câu hỏi số ít

  • There's a lot of traffic in the city centre at 5 p.m.

    Lúc 5 giờ chiều trung tâm thành phố rất đông xe.traffic không đếm được → is

  • There are some students waiting outside the room.

    Có vài sinh viên đang đợi ngoài phòng.there are + N + V-ing

  • There was a power cut last night.

    Tối qua bị cúp điện.quá khứ: there was

  • There were fewer tourists in Hoi An in 2021.

    Năm 2021 Hội An có ít du khách hơn.quá khứ số nhiều, Task 1

  • There will be a new metro line in Ho Chi Minh City.

    Thành phố Hồ Chí Minh sẽ có thêm tuyến metro mới.tương lai: there will be

  • There has been a sharp rise in online shopping.

    Mua sắm trực tuyến đã tăng mạnh.hiện tại hoàn thành, Writing Task 1

  • There are no parks in my neighbourhood, which is a pity.

    Khu tôi ở không có công viên nào, thật tiếc.there are no + N

  • There seem to be more cars on the road every year.

    Hình như năm nào xe trên đường cũng nhiều hơn.there seem to be (nâng cao)