Defining relative clauses – mệnh đề quan hệ xác định
Mệnh đề quan hệ xác định với who, which, that, whose, where: cho biết người hay vật nào đang được nói tới và khi nào bỏ được đại từ quan hệ.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởSau bài này bạn sẽ
- Sau bài này bạn chọn đúng who, which, that, whose, where.
- Sau bài này bạn biết khi nào bỏ được đại từ quan hệ (khi nó là tân ngữ).
- Sau bài này bạn dùng mệnh đề quan hệ để nối ý, viết câu chặt chẽ hơn trong IELTS.
Mệnh đề quan hệ xác định là gì?
Mệnh đề quan hệ xác định đứng ngay sau danh từ để cho biết chính xác người nào, vật nào. Bỏ nó đi thì câu thiếu thông tin. Mệnh đề này không có dấu phẩy.
The teacher who taught me IELTS lives in Hanoi. (không phải giáo viên nào khác)
Đại từ và trạng từ quan hệ
| Từ | Dùng cho | Ví dụ |
|---|---|---|
| who | người | The woman who owns this café is my aunt. |
| which | vật, con vật | The road which leads to the beach is very narrow. |
| that | người hoặc vật (thay who / which) | The phone that I bought last year is already slow. |
| whose | sở hữu: của người / vật đó | I have a friend whose father is a pilot. |
| where | nơi chốn (+ S + V đủ thành phần) | This is the village where my mother grew up. |
Khi nào bỏ được đại từ quan hệ?
- Đại từ làm chủ ngữ (theo sau là động từ) → không bỏ: The man who lives next door is a doctor.
- Đại từ làm tân ngữ (theo sau là chủ ngữ + động từ) → bỏ được: The film (that) we watched was boring.
- whose và where không bỏ.
Mệnh đề quan hệ đã thay cho tân ngữ, nên không lặp lại tân ngữ: không nói the book which I bought it.
Chủ ngữ hay tân ngữ?
| Câu | Vai trò của who / that | Bỏ được? |
|---|---|---|
| The girl who won the prize is my cousin. | chủ ngữ của won | Không |
| The girl (that) I met yesterday is my cousin. | tân ngữ của met | Có |
Ví dụ
People who exercise regularly usually sleep better.
Những người tập thể dục đều đặn thường ngủ ngon hơn.who làm chủ ngữ
The laptop I use for work is quite old.
Chiếc laptop tôi dùng để làm việc khá cũ.bỏ that / which vì là tân ngữ
I'd like to talk about a teacher who changed the way I think.
Tôi muốn kể về một thầy giáo đã thay đổi cách tôi suy nghĩ.mở bài Speaking Part 2
Hue is the city where I spent my childhood.
Huế là thành phố nơi tôi đã trải qua tuổi thơ.where + S + V
I know a student whose essay won a national prize.
Tôi biết một bạn học sinh có bài luận đoạt giải quốc gia.whose + danh từ
Countries which depend on tourism suffered a lot during the pandemic.
Những nước phụ thuộc vào du lịch chịu thiệt hại nặng trong đại dịch.dùng được trong Writing Task 2
The film that we watched last night was based on a true story.
Bộ phim chúng tôi xem tối qua dựa trên một câu chuyện có thật.that làm tân ngữ, có thể bỏ
Is there anything that I can do to help?
Tôi có thể giúp được gì không?sau anything, everything thường dùng that
The man who repaired our roof did a great job.
Người thợ sửa mái nhà cho chúng tôi làm rất tốt.who (hoặc that) làm chủ ngữ
This is the restaurant where we celebrated my grandmother's 80th birthday.
Đây là nhà hàng nơi chúng tôi mừng sinh nhật lần thứ 80 của bà.where = tại đó
Lỗi thường gặp
The book which I borrowed it from the library is very useful.The book which I borrowed from the library is very useful.
which đã thay cho the book, không lặp lại it.
The woman which lives next door is a nurse.The woman who lives next door is a nurse.
Chỉ người dùng who (hoặc that), không dùng which.
I met a girl her brother plays for the national team.I met a girl whose brother plays for the national team.
Nói “của người đó” dùng whose + danh từ.
The boy is talking to Lan is my brother.The boy who is talking to Lan is my brother.
who làm chủ ngữ của is talking nên không được bỏ.
Luyện tập (10 câu có đáp án)
Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.
- 1Chọn đáp án
The doctor treated my father was very kind.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: who
the doctor là người, đại từ làm chủ ngữ của treated → who.
- 2Chọn đáp án
This is the café we first met.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: where
Nơi chốn, sau đó đủ chủ ngữ + động từ (we met) → where.
- 3Chọn đáp án
I have a neighbour dog barks all night.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: whose
con chó của người hàng xóm → whose + danh từ (dog).
- 4Điền từ
The museum opened last month is free for students.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: which / that
Vật, đại từ làm chủ ngữ của opened → which hoặc that (không bỏ được).
- 5Điền từ
A pharmacist is a person prepares and sells medicines.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: who / that
Người, làm chủ ngữ → who hoặc that.
- 6Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: The bike that my father gave me was stolen.
Danh từ + that + S + V (mệnh đề quan hệ) + động từ chính was stolen.
- 7Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: The man I spoke to was very helpful.
Đại từ quan hệ làm tân ngữ (của spoke to) nên đã được bỏ.
- 8Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: which → who / that
the girl là người → who hoặc that.
- 9Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: that I bought it → that I bought / which I bought / I bought
that đã thay cho the phone, không lặp it; có thể bỏ luôn that vì nó là tân ngữ.
- 10Điền từ
Children parents read to them often learn to read faster.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: whose
bố mẹ của bọn trẻ → whose + danh từ (parents).
Kiểm tra bài học
Liên quan
Cùng chủ điểm ở chặng khác
Từ vựng chủ đề gợi ý
Câu hỏi thường gặp
That và which khác nhau thế nào?
Trong mệnh đề quan hệ xác định, that thay được cho cả who và which; which chỉ dùng cho vật. Mệnh đề có dấu phẩy (không xác định) thì không dùng that — học ở bài sau.
Làm sao biết có bỏ được who / which / that không?
Nhìn từ đứng sau: nếu là chủ ngữ + động từ (I met, we watched) thì bỏ được; nếu là động từ ngay (lives, won) thì không bỏ.