Reported statements – tường thuật câu kể
Tường thuật câu kể: lùi thì (am → was, will → would), đổi đại từ, trạng từ thời gian, nơi chốn và phân biệt say với tell khi kể lại lời người khác.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởSau bài này bạn sẽ
- Sau bài này bạn chuyển câu trực tiếp sang câu tường thuật với say và tell.
- Sau bài này bạn lùi thì đúng: hiện tại → quá khứ, will → would, hiện tại hoàn thành → quá khứ hoàn thành.
- Sau bài này bạn đổi đại từ và trạng từ thời gian, nơi chốn cho hợp ngữ cảnh.
Câu tường thuật là gì?
Câu trực tiếp chép nguyên lời nói trong ngoặc kép: Minh said, “I am tired.” Câu tường thuật kể lại lời đó, không có ngoặc kép: Minh said (that) he was tired.
Khi động từ tường thuật ở quá khứ (said, told), ta thường:
- Lùi thì động từ một bậc về quá khứ.
- Đổi đại từ, tính từ sở hữu theo người kể: I → he / she, my → his / her.
- Đổi trạng từ thời gian, nơi chốn khi lúc kể đã khác lúc nói.
that sau said / told có thể bỏ.
Lùi thì
| Câu trực tiếp | Câu tường thuật | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | “I live in Hue.” → She said she lived in Hue. |
| Hiện tại tiếp diễn | Quá khứ tiếp diễn | “I'm cooking.” → He said he was cooking. |
| Hiện tại hoàn thành | Quá khứ hoàn thành | “I've lost my key.” → Tom said he had lost his key. |
| Quá khứ đơn | Quá khứ hoàn thành (hoặc giữ nguyên) | “I saw the film.” → Anna said she had seen the film. |
| will / can | would / could | “I'll call you.” → Nam said he would call me. |
| must / have to | had to | “I must leave.” → He said he had to leave. |
Đổi trạng từ
| Trực tiếp | Tường thuật |
|---|---|
| now, today, tonight | then, that day, that night |
| tomorrow | the next day, the following day |
| yesterday | the day before, the previous day |
| next week, last week | the following week, the week before |
| ago, here, this | before, there, that |
Say hay tell? Khi nào không cần lùi thì?
tell luôn có người nghe ngay sau: told me / told Lan (that)…. say không có người nghe ngay sau; muốn thêm người nghe thì dùng said to me. Không nói said me hay told that.
Không bắt buộc lùi thì khi động từ tường thuật ở hiện tại (She says she is busy.) hoặc điều được nói vẫn còn đúng lúc kể: The guide said the museum opens / opened at 8. Nếu điều đó không còn đúng thì phải lùi: On Monday Ben said he was ill, but he's fine now.
would, could, should, might, had done giữ nguyên.
Ví dụ
Hoa said she was nervous about her job interview.
Hoa nói cô ấy hồi hộp về buổi phỏng vấn xin việc.“I am…” → was; my → her
My brother told me he had already booked the tickets.
Anh tôi bảo anh ấy đã đặt vé rồi.have booked → had booked
The doctor said I needed to drink more water.
Bác sĩ nói tôi cần uống nhiều nước hơn.need → needed; you → I
Tom said he would send the report the next day.
Tom nói hôm sau anh ấy sẽ gửi báo cáo.will → would; tomorrow → the next day
Lan told us she couldn't come to the party that night.
Lan bảo chúng tôi tối hôm đó cô ấy không đến dự tiệc được.can't → couldn't; tonight → that night
The receptionist said the manager was having a meeting.
Lễ tân nói quản lý đang họp.is having → was having
Minh said he had moved to Hanoi two years before.
Minh nói anh ấy đã chuyển ra Hà Nội trước đó hai năm.moved … ago → had moved … before
Anna said that she had to finish her essay by Friday.
Anna nói cô ấy phải viết xong bài luận trước thứ Sáu.have to → had to
My teacher says that reading every day improves your vocabulary.
Cô giáo tôi nói đọc mỗi ngày giúp tăng vốn từ.says ở hiện tại → không lùi thì
Lỗi thường gặp
She said me that she was busy.She told me that she was busy.
said không đi liền người nghe; dùng told me hoặc said to me.
He told that he lived in Da Nang.He said that he lived in Da Nang.
tell phải có người nghe ngay sau; không có người nghe thì dùng say.
Last week Nam said he will finish the project tomorrow.Last week Nam said he would finish the project the next day.
Lời nói đã qua, mốc thời gian đã khác: will → would, tomorrow → the next day.
Minh said, “I am hungry.” → Minh said I was hungry.Minh said he was hungry.
Đổi đại từ theo người kể: I của Minh thành he.
Luyện tập (10 câu có đáp án)
Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.
- 1Chọn đáp án
“I'm working from home today,” Minh told me yesterday. → Minh told me he from home that day.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: was working
Lời nói hôm qua, today nay là that day → am working lùi thành was working.
- 2Chọn đáp án
Hoa me that she had lost her student card.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: told
Có người nghe (me) ngay sau → told.
- 3Chọn đáp án
Two weeks ago, Nam said, “I will email you tomorrow.” → Nam said he would email me .
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: the next day
Lời nói hai tuần trước: tomorrow → the next day.
- 4Điền từ
“I have never been to Japan,” Anna said before her trip last year. → Anna said she (never / be) to Japan.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: had never been
Nay Anna đã đi Nhật nên phải lùi: have never been → had never been.
- 5Điền từ
This morning Grandpa said, “I can't find my glasses.” He found them later. → Grandpa said he find his glasses.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: couldn't / could not
Điều đó không còn đúng → can't lùi thành couldn't (could not).
- 6Điền từ
At the party last night, Tom said, “I'm having a great time.” → Tom said he (have) a great time.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: was having
Bữa tiệc đã qua → am having lùi thành was having.
- 7Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: She told me she would be late.
told + người nghe; will → would.
- 8Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: They said they had lived there for ten years.
have lived → had lived; here → there.
- 9Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: said us → told us / said to us
said không đi liền người nghe → told us (hoặc said to us).
- 10Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: she will start → she would start
Lời nói đã qua (the following week) → will lùi thành would.
Kiểm tra bài học
Liên quan
Cùng chủ điểm ở chặng khác
Từ vựng chủ đề gợi ý
Câu hỏi thường gặp
Có bắt buộc lùi thì không?
Khi động từ tường thuật ở quá khứ, lùi thì là cách an toàn. Nếu điều được nói vẫn đúng lúc kể thì giữ nguyên cũng được; không còn đúng thì phải lùi.
Có cần that sau said / told không?
Không bắt buộc: He said (that) he was busy. Văn viết trang trọng hay giữ that.