Unreal past & advanced conditionals – quá khứ giả định (as if, suppose, if it hadn't been for)
Lùi thì để nói điều không có thật: as if / as though, suppose, it's high time, would rather + chủ ngữ khác, if it weren't / hadn't been for.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởSau bài này bạn sẽ
- Sau bài này bạn chọn quá khứ đơn hay quá khứ hoàn thành sau as if, suppose, would rather để nói điều không thật ở hiện tại hay quá khứ.
- Sau bài này bạn dùng đúng it's high time + quá khứ đơn và if it weren't for / if it hadn't been for.
Lùi thì = không có thật
Sau một số cụm, động từ lùi một thì để báo điều đang nói là giả định, trái thực tế hoặc chưa xảy ra:
- quá khứ đơn → nói về hiện tại / tương lai: He talks as if he owned the company. (thật ra không phải chủ)
- quá khứ hoàn thành → nói về quá khứ: She looked as if she had seen a ghost.
Các cụm hay gặp: as if / as though, suppose / supposing, it's (high / about) time, would rather + chủ ngữ khác, if it weren't for / if it hadn't been for.
Hiện tại hay quá khứ không thật
| Cấu trúc | Hiện tại / tương lai (quá khứ đơn) | Quá khứ (quá khứ hoàn thành) |
|---|---|---|
| as if / as though | He acts as if he were in charge. | They smiled as if nothing had happened. |
| suppose / supposing | Suppose you lost your job, what would you do? | Supposing you had failed, what would you have done? |
| would rather + S | I'd rather you didn't smoke indoors. | I'd rather you hadn't sold the old piano. |
| it's high time + S | It's high time we updated the website. | (không dùng) |
| if it weren't for / if it hadn't been for | If it weren't for her support, I would quit. | If it hadn't been for the rain, we would have won. |
Quy tắc chi tiết
- Với I / he / she / it, dùng were (trang trọng) hoặc was (thân mật): as if she were / was the boss.
- as if + thì bình thường khi điều đó có thể đúng: It looks as if it's going to rain. Chỉ lùi thì khi người nói cho là không đúng.
- suppose + hiện tại = khả năng có thật (Suppose it rains, what will we do?); + quá khứ = giả định xa.
- it's high time / it's about time + S + quá khứ đơn: lẽ ra phải làm từ lâu rồi. Không dùng hiện tại sau cụm này.
- would rather: cùng chủ ngữ → V nguyên mẫu (I'd rather stay); chủ ngữ khác → quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành.
- if it hadn't been for = nếu không nhờ / không vì (quá khứ); dạng trang trọng: Had it not been for…
Ví dụ
He talks about economics as if he knew everything.
Anh ta nói về kinh tế như thể mình biết hết mọi thứ.thật ra không biết → quá khứ đơn
She looked as though she had just run a marathon.
Cô ấy trông như vừa chạy xong một cuộc marathon.việc trước đó → quá khứ hoàn thành
It looks as if rice prices are going to rise again.
Có vẻ giá gạo sắp tăng nữa.có thể đúng → không lùi thì
Suppose you could change one thing about your city — what would it be?
Giả sử bạn được thay đổi một điều ở thành phố mình, đó sẽ là gì?giả định → could, would
Supposing the factory hadn't closed, the town would have kept its young workers.
Giả sử nhà máy không đóng cửa, thị trấn đã giữ được lao động trẻ.giả định về quá khứ
It's high time governments took plastic pollution seriously.
Đã đến lúc các chính phủ phải coi trọng ô nhiễm nhựa.it's high time + quá khứ đơn
I'd rather you didn't use your phone during meals.
Tôi mong bạn đừng dùng điện thoại trong bữa ăn.would rather + S + quá khứ đơn
I'd rather you had asked before borrowing my laptop.
Giá mà bạn hỏi tôi trước khi mượn máy tính.phàn nàn về việc đã qua
If it weren't for my grandmother's recipes, our family restaurant wouldn't exist.
Nếu không có những công thức nấu ăn của bà, sẽ chẳng có quán ăn gia đình tôi.hiện tại → weren't
If it hadn't been for the vaccine, the disease would have spread much faster.
Nếu không nhờ vắc-xin, dịch bệnh đã lan nhanh hơn nhiều.quá khứ → hadn't been
Lỗi thường gặp
It's high time we leave.It's high time we left.
it's high time + chủ ngữ + quá khứ đơn, dù nghĩa là hiện tại.
I'd rather you don't tell my parents.I'd rather you didn't tell my parents.
would rather + chủ ngữ khác + quá khứ đơn.
If it wasn't for my teacher, I would never have passed the exam.If it hadn't been for my teacher, I would never have passed the exam.
Kết quả ở quá khứ (would have passed) → vế điều kiện dùng if it hadn't been for.
She talks as if she has been to London many times, but she has never left Vietnam.She talks as if she had been to London many times, but she has never left Vietnam.
Điều trái thực tế → lùi thì: had been.
Luyện tập (10 câu có đáp án)
Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.
- 1Chọn đáp án
My neighbour talks about the stock market as if he an expert, but he lost most of his savings last year.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: were
Ông ấy không phải chuyên gia (mất gần hết tiền) → lùi thì: were. Is, has been không báo được ý trái thực tế.
- 2Chọn đáp án
It's high time the city something about the flooding on this street.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: did
it's high time + S + quá khứ đơn: did.
- 3Điền từ
I'd rather you (not / park) in front of the gate; we need to get the car out.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: didn't park / did not park
would rather + chủ ngữ khác + quá khứ đơn (nghĩa hiện tại).
- 4Điền từ
If it (not be) for the lifeguard, the boy would have drowned.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: hadn't been / had not been
Kết quả quá khứ (would have drowned) → if it hadn't been for.
- 5Điền từ
Tom looked as though he (not sleep) for days.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: hadn't slept / had not slept / hadn't been sleeping / had not been sleeping
Việc xảy ra trước thời điểm looked → quá khứ hoàn thành (đơn hoặc tiếp diễn).
- 6Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: It's high time we changed our approach.
it's high time + S + quá khứ đơn.
- 7Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: replaces → replaced
Sau it's high time + chủ ngữ dùng quá khứ đơn: replaced.
- 8Chọn đáp án
Suppose your flight cancelled, would the airline give you a hotel room?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: was
Giả định về tương lai, vế sau dùng would → quá khứ đơn: was. Will be không đi với suppose + would; had been chỉ quá khứ.
- 9Chọn đáp án
for the volunteers, the festival could never have taken place.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: If it hadn't been
Kết quả quá khứ (could have taken place) → If it hadn't been for.
- 10Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: I'd rather you hadn't told him about it.
would rather + S + quá khứ hoàn thành: tiếc việc đã xảy ra.
Kiểm tra bài học
Liên quan
Cùng chủ điểm ở chặng khác
- C2 Cohesion across paragraphs – Liên kết giữa các đoạn (this + danh từ, quy chiếu)
- C2 Fixed expressions & binomials – Cụm cố định và cặp từ (by and large, sooner or later)
- B2 Wish, if only, would rather, it's time – Câu ước và các cấu trúc giả định quen dùng
- B2 Mixed conditionals – Câu điều kiện hỗn hợp
- C1 Inverted conditionals – Đảo ngữ câu điều kiện (Had I known, Should you, Were it not for)
- C1 Alternatives to if – Supposing, provided, otherwise, but for
Câu hỏi thường gặp
As if he were hay as if he was?
Cả hai đều đúng. Were trang trọng hơn, hợp văn viết học thuật; was hay gặp khi nói.
It's time và it's high time khác gì?
Cùng cấu trúc + chủ ngữ + quá khứ đơn. High / about nhấn mạnh việc đáng lẽ phải làm từ lâu. Chỉ nói đã đến giờ thì dùng it's time (for us) to + V.
Suppose dùng thì nào?
Hiện tại nếu việc có thể xảy ra, quá khứ đơn nếu giả định xa, quá khứ hoàn thành nếu giả định về quá khứ.