IELTS Reading · Passage
Myths About Public Speaking
- Matching Names
- Yes/No/Not Given
- Sentence Completion
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
predict/prɪˈdɪkt/C1
verb · đoán trước, tiên đoán, dự đoán
impossible/ˌɪmˈpɑsəbəl/C1
adj · không thể được, bất khả, không thể làm được