IELTS Reading · Passage
Conflicting climatic phenomena co-existing on the Mars
- Matching Information
- True/False/Not Given
- Summary Completion
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
phenomenon/fəˈnɑməˌnɑn/C1
noun · hiện tượng
potential/pəˈten.ʃəl/B2
noun · tiềm lực, có triển vọng, có tiềm năng
sunlight/ˈsʌnˌlaɪt/B2
noun · ánh dương, ánh sáng mặt trời
propose/prəˈpəʊz/B2
verb · dạm, đặt ra, ngỏ lời
concrete/ˈkɒnkriːt/B2
noun · bê tông
concern/kənˈsɜrn/B2
noun · việc băn khoăn, can hệ, quản ngại
device/dɪˈvaɪs/B1
noun · thiết bị (điện tử)
proof/pruːf/B1
noun · bằng cớ