Nguyên âm dài /ɔː/ — door · A1 · 0:17 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
door, horse, ball, water, four
cửa ra vào, con ngựa, quả bóng, nước, số bốn
short or shot?
ngắn hay cú sút?
walk or work?
đi bộ hay làm việc?
port or pot?
bến cảng hay cái nồi?
Paul saw four horses walking along the shore.
Paul thấy bốn con ngựa đi dọc bờ biển.
Laura bought more water for the short walk.
Laura mua thêm nước cho chuyến đi bộ ngắn.