Nguyên âm dài /ɜː/ — bird · A2 · 0:17 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
bird, girl, work, nurse, early
con chim, cô gái, làm việc, y tá, sớm
work or walk?
làm việc hay đi bộ?
hurt or heart?
làm đau hay trái tim?
bird or bud?
con chim hay nụ hoa?
The girl heard a bird early on Thursday.
Cô bé nghe thấy tiếng chim từ sáng sớm thứ Năm.
The nurse learned her first German words at work.
Cô y tá học những từ tiếng Đức đầu tiên ở chỗ làm.