Phụ âm /ɡ/ — go · A1 · 0:16 · 6 câu
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
go, girl, egg, bag, garden
đi, cô gái, quả trứng, cái túi, khu vườn
bag or back?
cái túi hay lưng?
goat or coat?
con dê hay áo khoác?
dog or dock?
con chó hay bến tàu?
Greg got a big bag of eggs.
Greg có được một túi trứng to.
The girl gave a green glove to her grandma.
Cô bé tặng bà một chiếc găng tay màu xanh lá.