The Real IELTS Mock Test
C1 · Cấu trúc câu · Bài 14/21

Ellipsis & substitution – tỉnh lược và thay thế (so, not, do so, one)

Tránh lặp từ bằng so / not (I hope so, I'm afraid not), do so, one / ones và tỉnh lược sau trợ động từ, sau to — văn nói và viết tự nhiên hơn.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở
  1. 1Học kiến thức
  2. 2Kiểm tra bài học

Sau bài này bạn sẽ

  • Sau bài này bạn trả lời ngắn đúng dạng: I think so, I hope not, I'm afraid not.
  • Sau bài này bạn thay cụm động từ bằng do so, danh từ đếm được bằng one / ones.
  • Sau bài này bạn tỉnh lược sau trợ động từ và sau to.

Thay thế và tỉnh lược là gì?

Người bản ngữ ít khi lặp lại cả cụm từ vừa nói. Họ thay bằng một từ ngắn (so, not, do so, one) hoặc bỏ hẳn phần lặp, chỉ giữ trợ động từ hay to.

  • Will the exam be hard? — I hope not. (= I hope it won't be hard)
  • My old phone broke, so I bought a new one.
  • I haven't seen the film, but Lan has.

Các cách thay thế và tỉnh lược

CáchCấu trúcVí dụ
so thay mệnh đềthink / hope / expect / believe / be afraid + soIs it open today? — I think so.
phủ địnhI don't think so · I hope not · I'm afraid notIs there any milk left? — I'm afraid not.
if so / if notif so = nếu đúng vậy; if not = nếu khôngAre you free? If so, let's meet.
do sothay cả cụm động từ (trang trọng)Few people actually do so.
one / onesthay danh từ đếm được số ít / số nhiềuI prefer the blue ones.
tỉnh lược sau trợ động từgiữ trợ động từ, bỏ phần sauI can't swim, but my sister can.
tỉnh lược sau togiữ to, bỏ động từI'd like to, but I'm too busy.
đồng tìnhso / neither + trợ động từ + chủ ngữI love jazz. — So do I.

Quy tắc dễ sai

  • hope, be afraid phủ định bằng not: I hope not, I'm afraid not (không nói I don't hope so). Với think, believe, expect, dạng thường dùng là I don't think so.
  • Không dùng it thay mệnh đề: I think so, không phải I think it.
  • one / ones chỉ thay danh từ đếm được; danh từ không đếm được thì lặp lại hoặc bỏ: I prefer hot tea to iced.
  • Tỉnh lược phải dùng đúng trợ động từ của vế trước: has (hoàn thành), can, does…

Ví dụ

  • Will the economy recover next year? — I expect so, but it may take longer.

    Kinh tế năm sau có hồi phục không? — Tôi nghĩ là có, nhưng có thể lâu hơn.expect so

  • Does social media harm teenagers? — I don't think so, as long as they use it wisely.

    Mạng xã hội có hại cho thiếu niên không? — Tôi không nghĩ vậy, miễn là dùng hợp lý.I don't think so

  • Is public transport cheap in your city? — I'm afraid not.

    Phương tiện công cộng ở thành phố bạn có rẻ không? — Tiếc là không.I'm afraid not

  • Will the exam be postponed again? — I hope not.

    Kỳ thi có bị hoãn nữa không? — Mong là không.I hope not

  • Do you have a student card? If so, you get a discount.

    Bạn có thẻ sinh viên không? Nếu có thì được giảm giá.if so

  • Many people want to live abroad, but few actually do so.

    Nhiều người muốn sống ở nước ngoài nhưng ít ai thật sự làm vậy.do so = live abroad

  • The flats in the city centre are smaller than the ones in the suburbs.

    Căn hộ ở trung tâm nhỏ hơn căn hộ ở ngoại ô.ones = flats

  • I haven't tried skydiving, but my brother has.

    Tôi chưa thử nhảy dù, nhưng anh tôi thử rồi.has (tried skydiving)

  • I'd like to travel more, but I can't afford to.

    Tôi muốn đi du lịch nhiều hơn nhưng không đủ tiền.tỉnh lược sau to

  • Lan prefers working from home, and so does her husband.

    Lan thích làm việc ở nhà, chồng cô ấy cũng vậy.so + does + chủ ngữ

Lỗi thường gặp

  • Will it rain tomorrow? — I don't hope so.Will it rain tomorrow? — I hope not.

    Hope phủ định bằng not đặt sau: I hope not.

  • Is she coming? — I think it.Is she coming? — I think so.

    Dùng so để thay cả mệnh đề, không dùng it.

  • Are there any seats left? — I'm afraid no.Are there any seats left? — I'm afraid not.

    Sau I'm afraid dùng not (hoặc so), không dùng no.

  • My laptop is old, so I want to buy a new.My laptop is old, so I want to buy a new one.

    Tính từ không đứng một mình thay danh từ đếm được; cần one.

Luyện tập (10 câu có đáp án)

Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.

  1. 1Chọn đáp án

    A: Will we need to show our passports at the border? B: I think  .

    Xem đáp án

    Đáp án: so

    So thay cả mệnh đề (we will need to show them). It / that không dùng sau think theo cách này.

  2. 2Điền từ

    A: Is it going to rain during the festival? B: I hope (phủ định). We've spent so much on tickets.

    Xem đáp án

    Đáp án: not

    Mong là không mưa → I hope not.

  3. 3Chọn đáp án

    A: Are there any tickets left for tonight? B: I'm afraid   — they sold out an hour ago.

    Xem đáp án

    Đáp án: not

    Vé đã bán hết → câu trả lời phủ định: I'm afraid not.

  4. 4Chọn đáp án

    These jeans are too tight. Do you have any looser  ?

    Xem đáp án

    Đáp án: ones

    Thay danh từ số nhiều jeans có tính từ đi trước → ones.

  5. 5Điền từ

    Minh can speak three languages, and so (his sister).

    Xem đáp án

    Đáp án: can his sister

    Đồng tình khẳng định: so + trợ động từ của vế trước (can) + chủ ngữ.

  6. 6Chọn đáp án

    I haven't read the latest report yet, but my manager  .

    Xem đáp án

    Đáp án: has

    Vế trước dùng hiện tại hoàn thành (haven't read) → tỉnh lược bằng has.

  7. 7Chọn đáp án

    Visitors who wish to take photographs may   only in the main hall.

    Xem đáp án

    Đáp án: do so

    Do so thay cụm động từ take photographs.

  8. 8Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: I'd like to help, but I'm not able to.

    Tỉnh lược sau to: not able to (help).

  9. 9Sửa lỗi

    Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.

    Xem đáp án

    Đáp án: Phần sai: neither does → neither can / nor can

    Vế trước dùng can't → đồng tình phủ định neither can (nor can).

  10. 10Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: The red dress is nicer than the black one.

    One thay dress để không lặp danh từ.

Kiểm tra bài học

Liên quan

Cùng chủ điểm ở chặng khác

Từ vựng chủ đề gợi ý

Câu hỏi thường gặp

I don't think so và I think not khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa. I think not trang trọng và ít gặp; khi nói và viết thông thường, dùng I don't think so.

Khi nào không dùng one?

Khi danh từ không đếm được (water, advice, furniture). Khi đó lặp lại danh từ hoặc bỏ hẳn: I prefer hot tea to iced.

Do so khác do it ra sao?

Do so thay cả cụm động từ vừa nói, trang trọng, hay gặp trong văn viết và quy định. Do it thân mật hơn, thường chỉ một việc cụ thể.