The Real IELTS Mock Test
Thư viện nghe · A1-B1

Đánh vần tên

Nghe đánh vần tên người, tên đường, địa chỉ, email từng chữ cái như khi điền form IELTS Part 1.

  1. 1At the Lost Property OfficeỞ văn phòng đồ thất lạcB1 · 0:44 · 9 câu
  2. 2At the University Accommodation OfficeỞ văn phòng ký túc xá đại họcB1 · 0:40 · 10 câu
  3. 3Joining a Tennis ClubĐăng ký câu lạc bộ quần vợtB1 · 0:37 · 9 câu
  4. 4Reporting a Broken StreetlightBáo đèn đường bị hỏngB1 · 0:36 · 9 câu
  5. 5Getting a Home Insurance QuoteHỏi giá bảo hiểm nhàB1 · 0:38 · 11 câu
  6. 6Moving a Hospital AppointmentChuyển lịch hẹn khám bệnhB1 · 0:36 · 9 câu
  7. 7Asking for a Job Application PackXin bộ hồ sơ ứng tuyển qua emailB1 · 0:47 · 8 câu
  8. 8Registering as a Festival VolunteerĐăng ký làm tình nguyện viên lễ hộiB1 · 0:45 · 10 câu
  9. 9Getting a Course Feedback SurveyNhận phiếu khảo sát khoá họcB1 · 0:42 · 9 câu
  10. 10Registering at a ConferenceĐăng ký tại hội nghịB1 · 0:35 · 9 câu
  11. 11Enrolling on an Evening CourseGhi danh khoá học buổi tốiB1 · 0:45 · 10 câu
  12. 12Booking a Holiday CottageĐặt nhà nghỉ dưỡngB1 · 0:56 · 12 câu
  13. 13Registering for a Charity RunĐăng ký chạy bộ từ thiệnB1 · 0:43 · 11 câu