The Real IELTS Mock Test

‹ Lộ trình Get and have

19.2 Get and have · Chặng 1/2

Get passive: got stolen, get paid – bị động với get: got stolen, get paid

Bị động với get + V3 trong văn nói: việc xảy ra bất ngờ, thay đổi, cụm get married / lost; khác be ở đâu và khi nào nên tránh.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở
  1. 1Học kiến thức
  2. 2Kiểm tra bài học

Sau bài này bạn sẽ

  • Sau bài này bạn lập đúng get + V3 ở các thì, cả phủ định và câu hỏi với do / does / did.
  • Sau bài này bạn biết khi nào dùng get, khi nào phải dùng be (văn trang trọng, trạng thái).
  • Sau bài này bạn dùng tự nhiên các cụm get married, get lost, get stuck, get hurt khi kể chuyện.

Get + V3 là gì?

Trong văn nói, người ta hay thay be bằng get để lập câu bị động: get + V3. Cách này nhấn mạnh một việc xảy ra, thường bất ngờ, không mong muốn, hoặc là một sự thay đổi.

  • My bike got stolen last night. (Xe đạp của tôi bị trộm tối qua.)
  • Nam got promoted after six months. (Nam được thăng chức sau sáu tháng.)
  • Do you get paid on Fridays? (Bạn có được trả lương vào thứ Sáu không?)

Tiếng Việt dùng “bị” cho việc xấu, “được” cho việc tốt; get dùng được cho cả hai.

Get + V3 ở các thì

ThìCông thứcVí dụ
Hiện tại đơnget / gets + V3Phones often get stolen here.
Quá khứ đơngot + V3Our flight got cancelled.
Hiện tại hoàn thànhhave / has got + V3He has got injured twice this season.
Tương laiwill get + V3You'll get paid next week.
Với động từ khuyết thiếucan / might / should get + V3Your bag might get lost.
Phủ địnhdon't / doesn't / didn't get + V3I didn't get invited.
Câu hỏiDo / Does / Did + S + get + V3?Did you get hurt?

Phủ định và câu hỏi: dùng do / does / did

get là động từ thường, nên câu phủ định và câu hỏi cần trợ động từ do / does / did và get trở về nguyên mẫu:

  • She didn't get selected for the team. (không nói She wasn't got selected)
  • Did your essay get marked? (không nói Did your essay got marked?)

Với be thì không cần do: Was your essay marked? Hai cách cùng nghĩa, chỉ khác cách lập câu.

Get hay be?

  • be trung tính, dùng được ở mọi văn phong; bắt buộc trong văn trang trọng và bài viết học thuật: The data were collected in 2020.
  • get thân mật, dùng khi nói, nhấn vào sự việc xảy ra hay thay đổi: I got caught in the rain.
  • get không dùng cho trạng thái kéo dài: The house is owned by my uncle, không nói gets owned.
  • Khi người làm cố ý hành động với đối tượng, get thường gợi ý đối tượng gặp chuyện: He got arrested.

Cụm get + V3 hay dùng

Nhiều cụm có get + V3 mang nghĩa “trở nên, rơi vào tình trạng”, gần với tính từ:

  • get married (cưới), get divorced (ly hôn), get dressed (mặc quần áo)
  • get lost (bị lạc), get stuck (bị kẹt), get hurt / injured (bị thương)
  • get started (bắt đầu), get involved (tham gia), get changed (thay đồ)

They got married in 2019. — không nói They got marry hay They married with each other.

Get + V3 khác get + vật + V3

Đặt vật vào giữa thì nghĩa đổi hẳn:

  • My phone got repaired. → điện thoại được sửa (chỉ nói sự việc).
  • I got my phone repaired. → tôi mang điện thoại đi sửa (tôi nhờ người khác làm). Đây là thể nhờ bảo, học ở chặng tiếp theo.

Ví dụ

  • My wallet got stolen on the bus to Ben Thanh market.

    Ví tôi bị trộm trên xe buýt đi chợ Bến Thành.việc xấu, bất ngờ

  • Linh got accepted into a university in Melbourne.

    Linh được nhận vào một trường đại học ở Melbourne.việc tốt cũng dùng get

  • We got stuck in a traffic jam for two hours.

    Chúng tôi bị kẹt xe hai tiếng.cụm get stuck

  • Do part-time workers get paid for public holidays?

    Người làm bán thời gian có được trả lương ngày lễ không?câu hỏi với do

  • I didn't get chosen for the speaking competition.

    Tôi không được chọn vào cuộc thi nói.phủ định với didn't

  • Be careful or you'll get hurt.

    Cẩn thận kẻo bị thương.will get + V3

  • They're getting married next spring.

    Mùa xuân tới họ sẽ cưới.tiếp diễn: getting + V3

  • My essay got returned with lots of comments.

    Bài luận của tôi được trả lại với rất nhiều nhận xét.quá khứ got + V3

  • Tourists often get lost in the narrow streets of Hoi An.

    Khách du lịch hay bị lạc trong những con phố nhỏ ở Hội An.hiện tại đơn get + V3

Lỗi thường gặp

  • My wallet got steal on the bus.My wallet got stolen on the bus.

    Sau get là V3: steal – stole – stolen.

  • Did he got promoted?Did he get promoted?

    Đã có did thì get về nguyên mẫu.

  • I wasn't got invited to the meeting.I didn't get invited to the meeting. / I wasn't invited to the meeting.

    Không ghép be với get. Chọn một: didn't get + V3 hoặc wasn't + V3.

  • They got marry last year.They got married last year.

    Cụm cố định là get married (V3), không phải get marry.

  • In the process, the bottles get washed and then get filled. (bài Writing Task 1)In the process, the bottles are washed and then filled.

    Get bị động là văn nói; bài viết học thuật dùng be.

Luyện tập (11 câu có đáp án)

Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.

  1. 1Chọn đáp án

    Be careful with your bag. Phones often   on crowded buses.

    Xem đáp án

    Đáp án: get stolen

    Điện thoại bị trộm (bị động, thói quen) → get + V3: get stolen.

  2. 2Chọn đáp án

    Nam   after only six months at the company.

    Xem đáp án

    Đáp án: got promoted

    Được thăng chức (quá khứ) → got + V3: got promoted.

  3. 3Chọn đáp án

      you get paid for the extra hours last month?

    Xem đáp án

    Đáp án: Did

    get là động từ thường, câu hỏi quá khứ dùng Did + S + get + V3.

  4. 4Chọn đáp án

    In a formal report: "The survey   by 500 students."

    Xem đáp án

    Đáp án: was completed

    Văn trang trọng dùng be: was completed. Get + V3 chỉ hợp văn nói.

  5. 5Điền từ

    Our flight (get / cancel) because of the storm, so we stayed another night.

    Xem đáp án

    Đáp án: got cancelled / got canceled

    Chuyến bay bị huỷ (quá khứ) → got cancelled.

  6. 6Điền từ

    I (not get / invite) to the party, so I stayed at home.

    Xem đáp án

    Đáp án: didn't get invited / did not get invited

    Phủ định quá khứ: didn't get + V3.

  7. 7Điền từ

    My cousin and her boyfriend are going to (get / marry) in December.

    Xem đáp án

    Đáp án: get married

    Cụm cố định get married; sau be going to là get nguyên mẫu.

  8. 8Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: We got lost in the Old Quarter. / In the Old Quarter we got lost.

    Bị lạc → get lost; quá khứ got lost.

  9. 9Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: The boy got hurt while playing football. / While playing football the boy got hurt.

    Bị thương → get hurt; quá khứ got hurt.

  10. 10Sửa lỗi

    Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.

    Xem đáp án

    Đáp án: Phần sai: got damage → got damaged

    Sau got là V3: damage → damaged.

  11. 11Sửa lỗi

    Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.

    Xem đáp án

    Đáp án: Phần sai: got marked → get marked

    Đã có Did thì dùng get nguyên mẫu: Did your essay get marked?

Kiểm tra bài học

Liên quan

Cùng chủ điểm ở chặng khác

Từ vựng chủ đề gợi ý

Câu hỏi thường gặp

Get + V3 có sai ngữ pháp không?

Không. Get + V3 là bị động đúng ngữ pháp, rất phổ biến trong văn nói. Chỉ nên tránh trong bài viết học thuật và văn bản trang trọng, nơi be + V3 tự nhiên hơn.

Got married và married khác nhau thế nào?

They got married in 2019 nói sự kiện đám cưới. They are married nói trạng thái đã kết hôn. Động từ marry dùng trực tiếp với tân ngữ: He married a doctor (không có with).

Gotten có dùng được không?

Gotten là quá khứ phân từ của get trong tiếng Anh Mỹ (has gotten). Tiếng Anh Anh dùng has got. Không dùng gotten một mình mà không có have / has.