Present continuous for future – hiện tại tiếp diễn chỉ kế hoạch
Dùng thì hiện tại tiếp diễn để nói về kế hoạch đã sắp xếp (hẹn gặp, đặt vé, lịch làm việc), cách hỏi kế hoạch và phân biệt với be going to, will.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởSau bài này bạn sẽ
- Sau bài này bạn dùng hiện tại tiếp diễn để nói về việc đã sắp xếp trong tương lai gần.
- Sau bài này bạn biết thêm mốc thời gian tương lai để người nghe không hiểu nhầm là việc đang diễn ra.
- Sau bài này bạn hỏi kế hoạch của người khác (What are you doing…?) và phân biệt với be going to, will.
Khi nào dùng hiện tại tiếp diễn cho tương lai?
Dùng cho việc đã sắp xếp xong: đã hẹn với người khác, đã đặt vé, đặt chỗ, đã ghi vào lịch.
- I'm meeting my manager at 9 tomorrow. (đã hẹn giờ)
- We're flying to Phu Quoc on Friday. (đã có vé)
Câu thường có mốc thời gian tương lai: tonight, tomorrow, this weekend, next Monday, at 6 p.m., in July. Thiếu mốc này, người nghe sẽ hiểu là việc đang diễn ra: I'm playing football. (đang đá) / I'm playing football on Sunday. (kế hoạch Chủ nhật).
Công thức
| Dạng câu | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | S + am / is / are + V-ing + mốc tương lai | Lan is starting her new job next Monday. |
| Phủ định | S + am / is / are + not + V-ing | We aren't (are not) eating at home tonight. |
| Nghi vấn | Am / Is / Are + S + V-ing…? | Are you working this Saturday? |
| Câu hỏi Wh- | Wh- + am / is / are + S + V-ing…? | What time is Tom arriving? |
| Trả lời ngắn | Yes, S + am / is / are. / No, S + 'm not / isn't / aren't. | Yes, I am. / No, he isn't. |
Chú ý khi chia và khi dùng go
- Không bỏ am / is / are: We're leaving tomorrow, không We leaving tomorrow.
- Chính tả V-ing như đã học: come → coming, get → getting, swim → swimming.
- I'm going to Hue on Saturday là hiện tại tiếp diễn của go (sau đó là nơi chốn), nghĩa là “Thứ Bảy tôi đi Huế”. Khác với be going to + V nguyên mẫu (bài 5).
Ví dụ
I'm meeting my manager at 9 o'clock tomorrow.
Tôi có hẹn gặp quản lý lúc 9 giờ sáng mai.đã hẹn giờ
We're flying to Phu Quoc on Friday. We've already got our tickets.
Thứ Sáu chúng tôi bay đi Phú Quốc. Chúng tôi có vé rồi.đã đặt vé
Hoa is having a birthday party on Saturday evening.
Tối thứ Bảy Hoa tổ chức tiệc sinh nhật.đã lên kế hoạch, mời khách
My parents are coming to visit us next weekend.
Cuối tuần sau bố mẹ tôi sẽ đến thăm chúng tôi.đã hẹn
I'm not working this Sunday, so we can go to the beach.
Chủ nhật này tôi không làm, nên mình đi biển được.phủ định
What are you doing tonight? – I'm going to the cinema with Nam.
Tối nay bạn làm gì? – Mình đi xem phim với Nam.hỏi kế hoạch; go → going
Is Ben coming to the meeting this afternoon? – No, he isn't.
Chiều nay Ben có đến họp không? – Không.câu hỏi và trả lời ngắn
Our class is taking a trip to Ha Long Bay next month.
Tháng sau lớp chúng tôi đi tham quan vịnh Hạ Long.chuyến đi đã sắp xếp
I'm seeing the doctor at 4 p.m. I made an appointment yesterday.
4 giờ chiều tôi đi khám bác sĩ. Hôm qua tôi đã đặt lịch.see = gặp, đi khám
I'm taking the IELTS test on 15 November.
Tôi thi IELTS vào ngày 15 tháng 11.đã đăng ký ngày thi
Lỗi thường gặp
I meet my friends tonight.I'm meeting my friends tonight.
Kế hoạch cá nhân đã hẹn dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
We flying to Hanoi tomorrow.We're flying to Hanoi tomorrow.
Thiếu be. Công thức là am / is / are + V-ing.
Are you come to the party on Saturday?Are you coming to the party on Saturday?
Sau am / is / are là V-ing, không phải V nguyên mẫu.
What do you do tonight?What are you doing tonight?
Hỏi kế hoạch tối nay dùng hiện tại tiếp diễn; What do you do? là hỏi nghề nghiệp.
Luyện tập (10 câu có đáp án)
Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.
- 1Chọn đáp án
Sorry, I can't play football on Saturday. I my cousin's wedding.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: am going to
Việc đã sắp xếp → hiện tại tiếp diễn của go: am going to + nơi chốn. go to là hiện tại đơn; goes sai ngôi.
- 2Chọn đáp án
I'm seeing the dentist .
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: tomorrow morning
Kế hoạch cần mốc tương lai: tomorrow morning. usually hợp hiện tại đơn; last week là quá khứ.
- 3Chọn đáp án
– you doing anything this evening? – No, I'm free.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Are
Có doing → Are you doing…? Do / Will không đi với V-ing.
- 4Chọn đáp án
My sister married in June. She has already sent the invitations.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: is getting
Đã gửi thiệp mời → việc đã sắp xếp → is getting. Thiếu is là sai; get sai ngôi.
- 5Điền từ
We (have) dinner with our grandparents tomorrow evening. Mum has already booked a table.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: 're having / are having / 're going to have / are going to have
Đã đặt bàn → are having ('re having). are going to have cũng đúng.
- 6Điền từ
Tom isn't (come) to the meeting this afternoon. He's on holiday.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: coming / going to come
isn't + V-ing: isn't coming (bỏ e rồi thêm -ing). isn't going to come cũng đúng.
- 7Điền từ
What time are you (meet) Lan tomorrow?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: meeting / going to meet
Hỏi giờ của cuộc hẹn: What time are you meeting…? going to meet cũng đúng.
- 8Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: We are having a barbecue this Sunday. / This Sunday we are having a barbecue.
S + are + V-ing + mốc tương lai; this Sunday đứng cuối hoặc đầu câu.
- 9Sắp xếp câu
Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.
Câu của bạn sẽ hiện ở đâyXem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: What are you doing tomorrow evening?
Hỏi kế hoạch: What + are + you + doing + mốc thời gian?
- 10Sửa lỗi
Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: Phần sai: come → coming / going to come
Sau Is + chủ ngữ cần V-ing: Is your brother coming…?
Kiểm tra bài học
Liên quan
Cùng chủ điểm ở chặng khác
Từ vựng chủ đề gợi ý
Câu hỏi thường gặp
I'm meeting Tom tomorrow và I'm going to meet Tom tomorrow khác nhau không?
Gần như giống nhau. Hiện tại tiếp diễn nhấn mạnh việc đã hẹn; be going to nhấn mạnh dự định. Ở đây cả hai đều đúng.
Khi nào dùng hiện tại đơn cho tương lai?
Khi nói lịch cố định của tàu xe, phim, lớp học: The bus leaves at 7. Kế hoạch riêng của bạn thì dùng hiện tại tiếp diễn: I'm leaving at 7.
Làm sao biết câu nói về bây giờ hay tương lai?
Nhìn mốc thời gian. I'm cooking dinner là đang nấu; I'm cooking dinner for my parents on Sunday là kế hoạch Chủ nhật.